← Ngày trước
Ngày sau →

Lịch âm dương ngày 10 tháng 5 năm 2025

Thứ Bảy
10
Tháng 5 · 2025
Tiết khí: Lập hạ · đầu hạ
Âm lịch Việt Nam
13
Tháng 4 Năm Ất Tị (2025)
Hoàng / Hắc đạo Nguyên Vũ Hắc Đạo
12 Trực Trực Khai Nguyệt kiến: Tị
Nhị Thập Bát Tú Nữ Thổ Bức Xấu
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu Xấu
Lưu ý dân gian

Ngày có dấu hiệu kiêng truyền thống

Tam NươngNgày kiêng dân gian; với đại sự nên đối chiếu thêm nhiều hệ thay vì kết luận chỉ từ một dấu hiệu.
Can Chi & Ngũ hành

Thông tin nền của ngày

Phần này hiển thị Can Chi theo lịch âm và Nạp Âm của vòng Lục Thập Hoa Giáp; không gọi là “Bát Tự” vì chưa có giờ sinh và trụ tháng/năm theo quy tắc Tứ Trụ.

Trụ lịchCan ChiNạp Âm
NgàyKỷ MãoThành Đầu Thổ
Tháng âmTân TịBạch Lạp Kim
Năm âmẤt TịPhú Đăng Hỏa

Quan hệ Can – Chi của ngày

Thiên Can
Kỷ · Thổ
Địa Chi
Mão · Mộc
Quan hệ ngũ hành
Mộc khắc Thổ
Nạp Âm ngày
Thành Đầu Thổ · hành Thổ
Đối chiếu hệ chọn ngày

Nên làm và nên cân nhắc

Không cộng điểm tùy ý. Mỗi hệ được giữ riêng để người xem biết lời khuyên đến từ đâu và tự đối chiếu khi các hệ không đồng thuận.

Trực Khai

Mở ra, khai thông
Nên tham khảo

Khai trương, mở cửa, nhậm chức, học hành, ký kết.

Nên cân nhắc

An táng hoặc việc cần đóng kín, thu liễm.

Trực được tính theo Nguyệt kiến Tị của tiết khí, không lấy tháng âm một cách trực tiếp.

Nữ Thổ Bức

Xấu
Nên tham khảo

Đắp đê, xây tường rào.

Nên cân nhắc

Mai táng, tranh chấp, cưới hỏi, sinh đẻ.

Nhị Thập Bát Tú chạy theo chu kỳ 28 ngày; cách luận từng sao có dị bản giữa các lịch thư.

Xích Khẩu

Xấu

Tượng ý khẩu thiệt, tranh luận; nên thận trọng khi thương lượng hoặc xử lý mâu thuẫn.

Lục Diệu khởi tháng Giêng ở Đại An rồi tuần tự Lưu Niên → Tốc Hỷ → Xích Khẩu → Tiểu Cát → Không Vong.

Giờ trong ngày

12 giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Hiển thị đủ 12 canh giờ, Can Chi giờ và tên sao để dễ chọn khung thời gian thay vì chỉ liệt kê sáu giờ tốt.

23h–1h
Giáp Tý
Tư Mệnh
Hoàng Đạo
Sửu1h–3h
Ất Sửu
Câu Trần
Hắc Đạo
Dần3h–5h
Bính Dần
Thanh Long
Hoàng Đạo
Mão5h–7h
Đinh Mão
Minh Đường
Hoàng Đạo
Thìn7h–9h
Mậu Thìn
Thiên Hình
Hắc Đạo
Tị9h–11h
Kỷ Tị
Chu Tước
Hắc Đạo
Ngọ11h–13h
Canh Ngọ
Kim Quỹ
Hoàng Đạo
Mùi13h–15h
Tân Mùi
Kim Đường
Hoàng Đạo
Thân15h–17h
Nhâm Thân
Bạch Hổ
Hắc Đạo
Dậu17h–19h
Quý Dậu
Ngọc Đường
Hoàng Đạo
Tuất19h–21h
Giáp Tuất
Thiên Lao
Hắc Đạo
Hợi21h–23h
Ất Hợi
Nguyên Vũ
Hắc Đạo
Hướng & tuổi theo Địa Chi

Xuất hành và quan hệ tuổi

Quan hệ tuổi ở đây chỉ xét Địa Chi của ngày (lục hợp, tam hợp, lục xung, lục hại), không thay thế việc xem tuổi cá nhân đầy đủ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam

Hợp – Xung theo Chi Mão

Lục hợp
Tuất
Tam hợp
Hợi, Mùi
Lục xung
Dậu
Lục hại
Thìn
Nguồn phương pháp và cách sử dụng thông tin

Lõi âm lịch: dùng thuật toán âm lịch Việt Nam của Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam GMT+7, dựa trên ngày Sóc và các Trung khí. Các quy tắc chọn ngày còn lại thuộc hệ lịch thư và phong tục truyền thống.

Nguyên tắc trình bày: trang không tự tạo “điểm may mắn” tổng hợp. Khi Trực, 28 Tú, Hoàng/Hắc đạo hoặc Lục Diệu cho kết quả khác nhau, chúng được hiển thị riêng để người dùng thấy sự khác biệt.

Lưu ý: nội dung tốt/xấu mang tính văn hóa – tham khảo, không có cơ sở khoa học để dự báo kết quả cá nhân. Với y tế, pháp lý, tài chính, xây dựng, an toàn và hành trình thực tế, hãy ưu tiên dữ liệu chuyên môn, quy định và điều kiện thực tế.