← Ngày trước
Ngày sau →

Lịch âm dương ngày 11 tháng 2 năm 2055

Dương lịch Thứ Năm Tháng 2 · 2055
Tiết khí Lập xuân đầu xuân
Ngày thứ 42 của năm · Tuần 6
Ngày lễ / kỷ niệm Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) Lễ truyền thống
Âm lịch Việt Nam
15
Tháng 1 Năm Ất Hợi · 2055
Ngày
Con Chuột Mậu Tý
Tháng
Mậu Dần
Pha Mặt Trăng Trăng tròn Ngày 15 âm · sáng khoảng 99%
Mọc 06:14 Lặn 18:00
TP. Hồ Chí Minh · giờ địa phương
Danh ngôn mỗi ngày

Ai ơi ăn ở cho lành, tu thân tích đức để dành về sau.

— Ca dao Việt Nam
Hoàng Đạo Thanh Long
Ngày Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Giải nghĩa ngày

Đọc ngày 11 tháng 2 theo từng lớp

Không gộp các hệ thành một “điểm may mắn”. Santa Lịch trình bày từng lớp riêng để bạn thấy chúng đang đồng thuận hay khác nhau ở đâu.

Ngày Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc Hoàng Đạo dưới sao Thanh Long. Ngày gặp Trực Khai, Nhị Thập Bát Tú Khuê Mộc Lang (Xấu) và Lục Diệu Tốc Hỷ (Tốt).

Thông tin ngày

Ngày này có gì đặc biệt?

Còn lại trong năm323 ngày
QuýQuý 1
Tiết khíLập xuân
Mùa khíđầu xuân
Lễ truyền thống

Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)

Âm lịch

Rằm đầu tiên của năm âm lịch, một dịp lễ truyền thống quan trọng trong đời sống văn hóa Á Đông.

Bối cảnh

Rằm tháng Giêng là ngày Rằm đầu tiên của năm Âm lịch.

Ý nghĩa

Trong đời sống truyền thống, đây là dịp lễ đầu năm mang ý nghĩa cầu an, hướng thiện và tưởng nhớ tổ tiên.

Phong tục / cách ghi nhận

Nhiều gia đình chuẩn bị lễ Rằm; một số người đi chùa hoặc tham gia hoạt động tín ngưỡng đầu năm.

Ghi chú Đây là ngày lễ, ngày kỷ niệm hoặc ngày truyền thống để tham khảo; không phải ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo danh mục hiện hành, trừ khi có quy định riêng áp dụng trong tương lai.
Nguồn biên soạn: Thư viện Santa Lịch
01
Hoàng / Hắc đạoThanh LongHoàng Đạo
02
12 TrựcTrực KhaiMở ra, khai thông
03
Nhị Thập Bát TúKhuê Mộc LangXấu
04
Khổng Minh Lục DiệuTốc HỷTốt
01
Can Chi & Ngũ hành

Nền của ngày

Ngày mang Can Chi Mậu Tý, với Thiên Can Mậu hành Thổ và Địa Chi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành Can – Chi được xác định là Thổ khắc Thủy; Nạp Âm của ngày là Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

Trụ lịchCan ChiNạp Âm
NgàyMậu TýTích Lịch Hỏa
Tháng âmMậu DầnThành Đầu Thổ
Năm âmẤt HợiSơn Đầu Hỏa
Thiên Can
Mậu · Thổ
Địa Chi
Tý · Thủy
Quan hệ
Thổ khắc Thủy
Nạp Âm
Tích Lịch Hỏa

Đây là thông tin lịch Can Chi và Nạp Âm; Santa Lịch không gọi phần này là “Bát Tự” vì chưa có giờ sinh và các trụ theo quy tắc Tứ Trụ.

02
Đối chiếu chọn ngày

Các hệ đang nói gì?

Hoàng / Hắc đạo

Thanh Long

Hoàng Đạo

Theo hệ Hoàng Đạo – Hắc Đạo, đây là lớp tín hiệu thuận hơn để tham khảo khi chọn thời điểm trong ngày.

12 Trực

Trực Khai

Mở ra, khai thông
Nên tham khảo

Khai trương, mở cửa, nhậm chức, học hành, ký kết.

Nên cân nhắc

An táng hoặc việc cần đóng kín, thu liễm.

Trực được tính theo Nguyệt kiến Dần của tiết khí, không lấy tháng âm trực tiếp.

Nhị Thập Bát Tú

Khuê Mộc Lang

Xấu
Nên tham khảo

Dọn dẹp, mua gia súc.

Nên cân nhắc

Khai trương, xuất hành, động thổ.

Nhị Thập Bát Tú chạy theo chu kỳ 28 ngày; cách luận từng sao có dị bản giữa các lịch thư.

Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ

Tốt

Tượng ý tin vui, việc đến nhanh; thường được xem là thuận cho giao tiếp và khởi sự ngắn hạn.

Lục Diệu khởi tháng Giêng ở Đại An rồi tuần tự Lưu Niên → Tốc Hỷ → Xích Khẩu → Tiểu Cát → Không Vong.

03
Giờ trong ngày

Chọn khung giờ

Mười hai canh giờ được tách thành hai nhóm để dễ quét: sáu giờ Hoàng Đạo và sáu giờ Hắc Đạo. Mỗi giờ vẫn giữ đủ Chi giờ, khoảng giờ, Can Chi giờ và tên sao.

Giờ Hoàng ĐạoNhóm giờ thuận hơn theo hệ Hoàng/Hắc đạo
23h–1h
Nhâm Tý
Kim Quỹ
Hoàng Đạo
Sửu1h–3h
Quý Sửu
Kim Đường
Hoàng Đạo
Mão5h–7h
Ất Mão
Ngọc Đường
Hoàng Đạo
Ngọ11h–13h
Mậu Ngọ
Tư Mệnh
Hoàng Đạo
Thân15h–17h
Canh Thân
Thanh Long
Hoàng Đạo
Dậu17h–19h
Tân Dậu
Minh Đường
Hoàng Đạo
Giờ Hắc ĐạoNhóm giờ nên thận trọng hơn khi chọn thời điểm
Dần3h–5h
Giáp Dần
Bạch Hổ
Hắc Đạo
Thìn7h–9h
Bính Thìn
Thiên Lao
Hắc Đạo
Tị9h–11h
Đinh Tị
Nguyên Vũ
Hắc Đạo
Mùi13h–15h
Kỷ Mùi
Câu Trần
Hắc Đạo
Tuất19h–21h
Nhâm Tuất
Thiên Hình
Hắc Đạo
Hợi21h–23h
Quý Hợi
Chu Tước
Hắc Đạo
04
Hướng & tuổi theo Địa Chi

Xuất hành và quan hệ tuổi

Phần cuối gom các thông tin thực hành thường được tra nhanh: hướng Hỷ Thần, Tài Thần và quan hệ hợp – xung theo Địa Chi của ngày.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần & Tài Thần

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Bắc
Quan hệ theo Chi Tý

Hợp – Xung

Lục hợp
Sửu
Tam hợp
Thân, Thìn
Lục xung
Ngọ
Lục hại
Mùi

Quan hệ tuổi ở đây chỉ xét Địa Chi của ngày; không thay thế việc xem tuổi cá nhân đầy đủ.

Nguồn phương pháp và cách sử dụng thông tin

Lõi âm lịch: dùng thuật toán âm lịch Việt Nam của Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam GMT+7, dựa trên ngày Sóc và các Trung khí. Các quy tắc chọn ngày còn lại thuộc hệ lịch thư và phong tục truyền thống.

Nguyên tắc trình bày: trang không tự tạo “điểm may mắn” tổng hợp. Khi Trực, 28 Tú, Hoàng/Hắc đạo hoặc Lục Diệu cho kết quả khác nhau, chúng được hiển thị riêng để người dùng thấy sự khác biệt.

Lưu ý: nội dung tốt/xấu mang tính văn hóa – tham khảo, không có cơ sở khoa học để dự báo kết quả cá nhân. Với y tế, pháp lý, tài chính, xây dựng, an toàn và hành trình thực tế, hãy ưu tiên dữ liệu chuyên môn, quy định và điều kiện thực tế.