← Ngày trước
Ngày sau →

Lịch âm dương ngày 15 tháng 4 năm 2065

Dương lịch Thứ Tư Tháng 4 · 2065
Tiết khí Thanh minh cuối xuân
Ngày thứ 105 của năm · Tuần 16
Ngày nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức
Âm lịch Việt Nam
10
Tháng 3 Năm Ất Dậu · 2065
Ngày
Con Khỉ Giáp Thân
Tháng
Canh Thìn
Pha Mặt Trăng Trăng lớn dần Ngày 10 âm · sáng khoảng 67%
Mọc 05:42 Lặn 18:04
TP. Hồ Chí Minh · giờ địa phương
Danh ngôn mỗi ngày

Học thầy học bạn, vô vạn phong lưu.

— Tục ngữ Việt Nam
Hoàng Đạo Kim Quỹ
Ngày Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Giải nghĩa ngày

Đọc ngày 15 tháng 4 theo từng lớp

Không gộp các hệ thành một “điểm may mắn”. Santa Lịch trình bày từng lớp riêng để bạn thấy chúng đang đồng thuận hay khác nhau ở đâu.

Ngày Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc Hoàng Đạo dưới sao Kim Quỹ. Ngày gặp Trực Định, Nhị Thập Bát Tú Cơ Thủy Báo (Tốt) và Lục Diệu Không Vong (Xấu).

Thông tin ngày

Ngày này có gì đặc biệt?

Ngày nghỉ lễ chính thức
Còn lại trong năm260 ngày
QuýQuý 2
Tiết khíThanh minh
Mùa khícuối xuân
Ngày nghỉ lễ chính thức

Giỗ Tổ Hùng Vương

Âm lịch

Ngày tưởng nhớ các Vua Hùng; người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương.

Bối cảnh

Giỗ Tổ Hùng Vương diễn ra vào mùng 10 tháng 3 Âm lịch, tưởng nhớ các Vua Hùng và truyền thống dựng nước.

Ý nghĩa

Ngày lễ nhấn mạnh ý thức về cội nguồn, cộng đồng và truyền thống “uống nước nhớ nguồn”.

Về ngày nghỉ Ngày thuộc nhóm nghỉ lễ, Tết hưởng nguyên lương theo quy định. Lịch nghỉ cụ thể của Tết và ngày liền kề Quốc khánh được xác định theo từng năm; Santa Lịch không tô đỏ ngày nghỉ bù hoặc hoán đổi ngoài ngày nghỉ chính thức.
Nguồn tham khảo: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112
01
Hoàng / Hắc đạoKim QuỹHoàng Đạo
02
12 TrựcTrực ĐịnhỔn định, xác lập
03
Nhị Thập Bát TúCơ Thủy BáoTốt
04
Khổng Minh Lục DiệuKhông VongXấu
01
Can Chi & Ngũ hành

Nền của ngày

Ngày mang Can Chi Giáp Thân, với Thiên Can Giáp hành Mộc và Địa Chi Thân hành Kim. Quan hệ ngũ hành Can – Chi được xác định là Kim khắc Mộc; Nạp Âm của ngày là Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

Trụ lịchCan ChiNạp Âm
NgàyGiáp ThânTuyền Trung Thủy
Tháng âmCanh ThìnBạch Lạp Kim
Năm âmẤt DậuTuyền Trung Thủy
Thiên Can
Giáp · Mộc
Địa Chi
Thân · Kim
Quan hệ
Kim khắc Mộc
Nạp Âm
Tuyền Trung Thủy

Đây là thông tin lịch Can Chi và Nạp Âm; Santa Lịch không gọi phần này là “Bát Tự” vì chưa có giờ sinh và các trụ theo quy tắc Tứ Trụ.

02
Đối chiếu chọn ngày

Các hệ đang nói gì?

Hoàng / Hắc đạo

Kim Quỹ

Hoàng Đạo

Theo hệ Hoàng Đạo – Hắc Đạo, đây là lớp tín hiệu thuận hơn để tham khảo khi chọn thời điểm trong ngày.

12 Trực

Trực Định

Ổn định, xác lập
Nên tham khảo

Ký kết, nhập trạch, cưới hỏi, giao dịch, sắp đặt.

Nên cân nhắc

Di chuyển gấp, kiện tụng hoặc việc cần thay đổi liên tục.

Trực được tính theo Nguyệt kiến Thìn của tiết khí, không lấy tháng âm trực tiếp.

Nhị Thập Bát Tú

Cơ Thủy Báo

Tốt
Nên tham khảo

An táng, tu tạo phần mộ, xuất hành, cầu tài.

Nên cân nhắc

Sửa nhà, động thổ theo một số lịch thư.

Nhị Thập Bát Tú chạy theo chu kỳ 28 ngày; cách luận từng sao có dị bản giữa các lịch thư.

Khổng Minh Lục Diệu

Không Vong

Xấu

Tượng ý trống hụt, khó thành; việc quan trọng nên kiểm tra kỹ điều kiện và nguồn lực.

Lục Diệu khởi tháng Giêng ở Đại An rồi tuần tự Lưu Niên → Tốc Hỷ → Xích Khẩu → Tiểu Cát → Không Vong.

03
Giờ trong ngày

Chọn khung giờ

Mười hai canh giờ được tách thành hai nhóm để dễ quét: sáu giờ Hoàng Đạo và sáu giờ Hắc Đạo. Mỗi giờ vẫn giữ đủ Chi giờ, khoảng giờ, Can Chi giờ và tên sao.

Giờ Hoàng ĐạoNhóm giờ thuận hơn theo hệ Hoàng/Hắc đạo
23h–1h
Giáp Tý
Thanh Long
Hoàng Đạo
Sửu1h–3h
Ất Sửu
Minh Đường
Hoàng Đạo
Thìn7h–9h
Mậu Thìn
Kim Quỹ
Hoàng Đạo
Tị9h–11h
Kỷ Tị
Kim Đường
Hoàng Đạo
Mùi13h–15h
Tân Mùi
Ngọc Đường
Hoàng Đạo
Tuất19h–21h
Giáp Tuất
Tư Mệnh
Hoàng Đạo
Giờ Hắc ĐạoNhóm giờ nên thận trọng hơn khi chọn thời điểm
Dần3h–5h
Bính Dần
Thiên Hình
Hắc Đạo
Mão5h–7h
Đinh Mão
Chu Tước
Hắc Đạo
Ngọ11h–13h
Canh Ngọ
Bạch Hổ
Hắc Đạo
Thân15h–17h
Nhâm Thân
Thiên Lao
Hắc Đạo
Dậu17h–19h
Quý Dậu
Nguyên Vũ
Hắc Đạo
Hợi21h–23h
Ất Hợi
Câu Trần
Hắc Đạo
04
Hướng & tuổi theo Địa Chi

Xuất hành và quan hệ tuổi

Phần cuối gom các thông tin thực hành thường được tra nhanh: hướng Hỷ Thần, Tài Thần và quan hệ hợp – xung theo Địa Chi của ngày.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần & Tài Thần

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Quan hệ theo Chi Thân

Hợp – Xung

Lục hợp
Tị
Tam hợp
Tý, Thìn
Lục xung
Dần
Lục hại
Hợi

Quan hệ tuổi ở đây chỉ xét Địa Chi của ngày; không thay thế việc xem tuổi cá nhân đầy đủ.

Nguồn phương pháp và cách sử dụng thông tin

Lõi âm lịch: dùng thuật toán âm lịch Việt Nam của Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam GMT+7, dựa trên ngày Sóc và các Trung khí. Các quy tắc chọn ngày còn lại thuộc hệ lịch thư và phong tục truyền thống.

Nguyên tắc trình bày: trang không tự tạo “điểm may mắn” tổng hợp. Khi Trực, 28 Tú, Hoàng/Hắc đạo hoặc Lục Diệu cho kết quả khác nhau, chúng được hiển thị riêng để người dùng thấy sự khác biệt.

Lưu ý: nội dung tốt/xấu mang tính văn hóa – tham khảo, không có cơ sở khoa học để dự báo kết quả cá nhân. Với y tế, pháp lý, tài chính, xây dựng, an toàn và hành trình thực tế, hãy ưu tiên dữ liệu chuyên môn, quy định và điều kiện thực tế.