← Ngày trước
Ngày sau →

Lịch âm dương ngày 2 tháng 9 năm 1990

Dương lịch Chủ Nhật Tháng 9 · 1990
Tiết khí Xử thử đầu thu
Ngày thứ 245 của năm · Tuần 35
Ngày nghỉ lễ Ngày Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam Ngày nghỉ lễ chính thức
Âm lịch Việt Nam
14
Tháng 7 Năm Canh Ngọ · 1990
Ngày
Con Ngựa Canh Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Pha Mặt Trăng Trăng tròn Ngày 14 âm · sáng khoảng 97%
Mọc 05:43 Lặn 18:02
TP. Hồ Chí Minh · giờ địa phương
Danh ngôn mỗi ngày

Rủ nhau đi cấy đi cày, bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu.

— Ca dao Việt Nam
Hắc Đạo Bạch Hổ
Ngày Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Giải nghĩa ngày

Đọc ngày 2 tháng 9 theo từng lớp

Không gộp các hệ thành một “điểm may mắn”. Santa Lịch trình bày từng lớp riêng để bạn thấy chúng đang đồng thuận hay khác nhau ở đâu.

Ngày Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc Hắc Đạo dưới sao Bạch Hổ. Ngày gặp Trực Khai, Nhị Thập Bát Tú Tinh Nhật Mã (Xấu) và Lục Diệu Lưu Niên (Xấu).

Thông tin ngày

Ngày này có gì đặc biệt?

Ngày nghỉ lễ chính thức
Còn lại trong năm120 ngày
QuýQuý 3
Tiết khíXử thử
Mùa khíđầu thu
Ngày nghỉ lễ chính thức

Ngày Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Dương lịch

Ngày Quốc khánh; đây là ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định.

Bối cảnh

Ngày 2/9 gắn với sự kiện công bố Tuyên ngôn Độc lập năm 1945 và là Quốc khánh của Việt Nam.

Ý nghĩa

Đây là ngày lễ quốc gia, mang ý nghĩa về độc lập, chủ quyền và sự hình thành nhà nước Việt Nam hiện đại.

Về ngày nghỉ Ngày thuộc nhóm nghỉ lễ, Tết hưởng nguyên lương theo quy định. Lịch nghỉ cụ thể của Tết và ngày liền kề Quốc khánh được xác định theo từng năm; Santa Lịch không tô đỏ ngày nghỉ bù hoặc hoán đổi ngoài ngày nghỉ chính thức.
Nguồn tham khảo: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112
01
Hoàng / Hắc đạoBạch HổHắc Đạo
02
12 TrựcTrực KhaiMở ra, khai thông
03
Nhị Thập Bát TúTinh Nhật MãXấu
04
Khổng Minh Lục DiệuLưu NiênXấu
01
Can Chi & Ngũ hành

Nền của ngày

Ngày mang Can Chi Canh Ngọ, với Thiên Can Canh hành Kim và Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành Can – Chi được xác định là Hỏa khắc Kim; Nạp Âm của ngày là Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.

Trụ lịchCan ChiNạp Âm
NgàyCanh NgọLộ Bàng Thổ
Tháng âmGiáp ThânTuyền Trung Thủy
Năm âmCanh NgọLộ Bàng Thổ
Thiên Can
Canh · Kim
Địa Chi
Ngọ · Hỏa
Quan hệ
Hỏa khắc Kim
Nạp Âm
Lộ Bàng Thổ

Đây là thông tin lịch Can Chi và Nạp Âm; Santa Lịch không gọi phần này là “Bát Tự” vì chưa có giờ sinh và các trụ theo quy tắc Tứ Trụ.

02
Đối chiếu chọn ngày

Các hệ đang nói gì?

Hoàng / Hắc đạo

Bạch Hổ

Hắc Đạo

Theo hệ Hoàng Đạo – Hắc Đạo, đây là lớp tín hiệu cần thận trọng hơn; nên đối chiếu thêm Trực, 28 Tú và mục đích cụ thể.

12 Trực

Trực Khai

Mở ra, khai thông
Nên tham khảo

Khai trương, mở cửa, nhậm chức, học hành, ký kết.

Nên cân nhắc

An táng hoặc việc cần đóng kín, thu liễm.

Trực được tính theo Nguyệt kiến Thân của tiết khí, không lấy tháng âm trực tiếp.

Nhị Thập Bát Tú

Tinh Nhật Mã

Xấu
Nên tham khảo

Trang trí, tu sửa thông thường.

Nên cân nhắc

Hôn nhân, xây cất, khai trương lớn.

Nhị Thập Bát Tú chạy theo chu kỳ 28 ngày; cách luận từng sao có dị bản giữa các lịch thư.

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Xấu

Tượng ý trì hoãn, dây dưa; nên dành thêm thời gian cho thủ tục và kế hoạch dự phòng.

Lục Diệu khởi tháng Giêng ở Đại An rồi tuần tự Lưu Niên → Tốc Hỷ → Xích Khẩu → Tiểu Cát → Không Vong.

03
Giờ trong ngày

Chọn khung giờ

Mười hai canh giờ được tách thành hai nhóm để dễ quét: sáu giờ Hoàng Đạo và sáu giờ Hắc Đạo. Mỗi giờ vẫn giữ đủ Chi giờ, khoảng giờ, Can Chi giờ và tên sao.

Giờ Hoàng ĐạoNhóm giờ thuận hơn theo hệ Hoàng/Hắc đạo
23h–1h
Bính Tý
Kim Quỹ
Hoàng Đạo
Sửu1h–3h
Đinh Sửu
Kim Đường
Hoàng Đạo
Mão5h–7h
Kỷ Mão
Ngọc Đường
Hoàng Đạo
Ngọ11h–13h
Nhâm Ngọ
Tư Mệnh
Hoàng Đạo
Thân15h–17h
Giáp Thân
Thanh Long
Hoàng Đạo
Dậu17h–19h
Ất Dậu
Minh Đường
Hoàng Đạo
Giờ Hắc ĐạoNhóm giờ nên thận trọng hơn khi chọn thời điểm
Dần3h–5h
Mậu Dần
Bạch Hổ
Hắc Đạo
Thìn7h–9h
Canh Thìn
Thiên Lao
Hắc Đạo
Tị9h–11h
Tân Tị
Nguyên Vũ
Hắc Đạo
Mùi13h–15h
Quý Mùi
Câu Trần
Hắc Đạo
Tuất19h–21h
Bính Tuất
Thiên Hình
Hắc Đạo
Hợi21h–23h
Đinh Hợi
Chu Tước
Hắc Đạo
04
Hướng & tuổi theo Địa Chi

Xuất hành và quan hệ tuổi

Phần cuối gom các thông tin thực hành thường được tra nhanh: hướng Hỷ Thần, Tài Thần và quan hệ hợp – xung theo Địa Chi của ngày.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần & Tài Thần

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Quan hệ theo Chi Ngọ

Hợp – Xung

Lục hợp
Mùi
Tam hợp
Dần, Tuất
Lục xung
Lục hại
Sửu

Quan hệ tuổi ở đây chỉ xét Địa Chi của ngày; không thay thế việc xem tuổi cá nhân đầy đủ.

Nguồn phương pháp và cách sử dụng thông tin

Lõi âm lịch: dùng thuật toán âm lịch Việt Nam của Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam GMT+7, dựa trên ngày Sóc và các Trung khí. Các quy tắc chọn ngày còn lại thuộc hệ lịch thư và phong tục truyền thống.

Nguyên tắc trình bày: trang không tự tạo “điểm may mắn” tổng hợp. Khi Trực, 28 Tú, Hoàng/Hắc đạo hoặc Lục Diệu cho kết quả khác nhau, chúng được hiển thị riêng để người dùng thấy sự khác biệt.

Lưu ý: nội dung tốt/xấu mang tính văn hóa – tham khảo, không có cơ sở khoa học để dự báo kết quả cá nhân. Với y tế, pháp lý, tài chính, xây dựng, an toàn và hành trình thực tế, hãy ưu tiên dữ liệu chuyên môn, quy định và điều kiện thực tế.