← Ngày trước
Ngày sau →

Lịch âm dương ngày 2 tháng 9 năm 2053

Dương lịch Thứ Ba Tháng 9 · 2053
Tiết khí Xử thử đầu thu
Ngày thứ 245 của năm · Tuần 36
Ngày nghỉ lễ Ngày Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam Ngày nghỉ lễ chính thức
Âm lịch Việt Nam
20
Tháng 7 Năm Quý Dậu · 2053
Ngày
Con Trâu Tân Sửu
Tháng
Canh Thân
Pha Mặt Trăng Trăng khuyết dần Ngày 20 âm · sáng khoảng 81%
Mọc 05:43 Lặn 18:02
TP. Hồ Chí Minh · giờ địa phương
Danh ngôn mỗi ngày

Một người lo bằng kho người làm.

— Tục ngữ Việt Nam
Hoàng Đạo Minh Đường
Ngày Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Giải nghĩa ngày

Đọc ngày 2 tháng 9 theo từng lớp

Không gộp các hệ thành một “điểm may mắn”. Santa Lịch trình bày từng lớp riêng để bạn thấy chúng đang đồng thuận hay khác nhau ở đâu.

Ngày Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc Hoàng Đạo dưới sao Minh Đường. Ngày gặp Trực Chấp, Nhị Thập Bát Tú Chủy Hỏa Hầu (Xấu) và Lục Diệu Lưu Niên (Xấu).

Thông tin ngày

Ngày này có gì đặc biệt?

Ngày nghỉ lễ chính thức
Còn lại trong năm120 ngày
QuýQuý 3
Tiết khíXử thử
Mùa khíđầu thu
Ngày nghỉ lễ chính thức

Ngày Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Dương lịch

Ngày Quốc khánh; đây là ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định.

Bối cảnh

Ngày 2/9 gắn với sự kiện công bố Tuyên ngôn Độc lập năm 1945 và là Quốc khánh của Việt Nam.

Ý nghĩa

Đây là ngày lễ quốc gia, mang ý nghĩa về độc lập, chủ quyền và sự hình thành nhà nước Việt Nam hiện đại.

Về ngày nghỉ Ngày thuộc nhóm nghỉ lễ, Tết hưởng nguyên lương theo quy định. Lịch nghỉ cụ thể của Tết và ngày liền kề Quốc khánh được xác định theo từng năm; Santa Lịch không tô đỏ ngày nghỉ bù hoặc hoán đổi ngoài ngày nghỉ chính thức.
Nguồn tham khảo: Điều 112 Bộ luật Lao động 2019 và lịch nghỉ được công bố theo từng năm
01
Hoàng / Hắc đạoMinh ĐườngHoàng Đạo
02
12 TrựcTrực ChấpNắm giữ, duy trì
03
Nhị Thập Bát TúChủy Hỏa HầuXấu
04
Khổng Minh Lục DiệuLưu NiênXấu
01
Can Chi & Ngũ hành

Nền của ngày

Ngày mang Can Chi Tân Sửu, với Thiên Can Tân hành Kim và Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành Can – Chi được xác định là Thổ sinh Kim; Nạp Âm của ngày là Bích Thượng Thổ, hành Thổ.

Trụ lịchCan ChiNạp Âm
NgàyTân SửuBích Thượng Thổ
Tháng âmCanh ThânThạch Lựu Mộc
Năm âmQuý DậuKiếm Phong Kim
Thiên Can
Tân · Kim
Địa Chi
Sửu · Thổ
Quan hệ
Thổ sinh Kim
Nạp Âm
Bích Thượng Thổ

Đây là thông tin lịch Can Chi và Nạp Âm; Santa Lịch không gọi phần này là “Bát Tự” vì chưa có giờ sinh và các trụ theo quy tắc Tứ Trụ.

02
Đối chiếu chọn ngày

Các hệ đang nói gì?

Hoàng / Hắc đạo

Minh Đường

Hoàng Đạo

Theo hệ Hoàng Đạo – Hắc Đạo, đây là lớp tín hiệu thuận hơn để tham khảo khi chọn thời điểm trong ngày.

12 Trực

Trực Chấp

Nắm giữ, duy trì
Nên tham khảo

Lập khế ước, thu hồi, bảo quản, xử lý việc tồn đọng.

Nên cân nhắc

Xuất hành xa, chuyển nhà, mở việc mới quy mô lớn.

Trực được tính theo Nguyệt kiến Thân của tiết khí, không lấy tháng âm trực tiếp.

Nhị Thập Bát Tú

Chủy Hỏa Hầu

Xấu
Nên tham khảo

Việc nhỏ, dọn dẹp.

Nên cân nhắc

Cưới hỏi, thưa kiện, động thổ, an táng.

Nhị Thập Bát Tú chạy theo chu kỳ 28 ngày; cách luận từng sao có dị bản giữa các lịch thư.

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Xấu

Tượng ý trì hoãn, dây dưa; nên dành thêm thời gian cho thủ tục và kế hoạch dự phòng.

Lục Diệu khởi tháng Giêng ở Đại An rồi tuần tự Lưu Niên → Tốc Hỷ → Xích Khẩu → Tiểu Cát → Không Vong.

03
Giờ trong ngày

Chọn khung giờ

Mười hai canh giờ được tách thành hai nhóm để dễ quét: sáu giờ Hoàng Đạo và sáu giờ Hắc Đạo. Mỗi giờ vẫn giữ đủ Chi giờ, khoảng giờ, Can Chi giờ và tên sao.

Giờ Hoàng ĐạoNhóm giờ thuận hơn theo hệ Hoàng/Hắc đạo
Dần3h–5h
Canh Dần
Kim Quỹ
Hoàng Đạo
Mão5h–7h
Tân Mão
Kim Đường
Hoàng Đạo
Tị9h–11h
Quý Tị
Ngọc Đường
Hoàng Đạo
Thân15h–17h
Bính Thân
Tư Mệnh
Hoàng Đạo
Tuất19h–21h
Mậu Tuất
Thanh Long
Hoàng Đạo
Hợi21h–23h
Kỷ Hợi
Minh Đường
Hoàng Đạo
Giờ Hắc ĐạoNhóm giờ nên thận trọng hơn khi chọn thời điểm
23h–1h
Mậu Tý
Thiên Hình
Hắc Đạo
Sửu1h–3h
Kỷ Sửu
Chu Tước
Hắc Đạo
Thìn7h–9h
Nhâm Thìn
Bạch Hổ
Hắc Đạo
Ngọ11h–13h
Giáp Ngọ
Thiên Lao
Hắc Đạo
Mùi13h–15h
Ất Mùi
Nguyên Vũ
Hắc Đạo
Dậu17h–19h
Đinh Dậu
Câu Trần
Hắc Đạo
04
Hướng & tuổi theo Địa Chi

Xuất hành và quan hệ tuổi

Phần cuối gom các thông tin thực hành thường được tra nhanh: hướng Hỷ Thần, Tài Thần và quan hệ hợp – xung theo Địa Chi của ngày.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần & Tài Thần

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Quan hệ theo Chi Sửu

Hợp – Xung

Lục hợp
Tam hợp
Tị, Dậu
Lục xung
Mùi
Lục hại
Ngọ

Quan hệ tuổi ở đây chỉ xét Địa Chi của ngày; không thay thế việc xem tuổi cá nhân đầy đủ.

Nguồn phương pháp và cách sử dụng thông tin

Lõi âm lịch: dùng thuật toán âm lịch Việt Nam của Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam GMT+7, dựa trên ngày Sóc và các Trung khí. Các quy tắc chọn ngày còn lại thuộc hệ lịch thư và phong tục truyền thống.

Nguyên tắc trình bày: trang không tự tạo “điểm may mắn” tổng hợp. Khi Trực, 28 Tú, Hoàng/Hắc đạo hoặc Lục Diệu cho kết quả khác nhau, chúng được hiển thị riêng để người dùng thấy sự khác biệt.

Lưu ý: nội dung tốt/xấu mang tính văn hóa – tham khảo, không có cơ sở khoa học để dự báo kết quả cá nhân. Với y tế, pháp lý, tài chính, xây dựng, an toàn và hành trình thực tế, hãy ưu tiên dữ liệu chuyên môn, quy định và điều kiện thực tế.