← Ngày trước
Ngày sau →

Lịch âm dương ngày 24 tháng 11 năm 2054

Dương lịch Thứ Ba Tháng 11 · 2054
Tiết khí Tiểu tuyết đầu đông
Ngày thứ 328 của năm · Tuần 48
Ngày nghỉ lễ Ngày Văn hóa Việt Nam Ngày nghỉ lễ chính thức
Âm lịch Việt Nam
25
Tháng 10 Năm Giáp Tuất · 2054
Ngày
Con Rắn Kỷ Tị
Tháng
Ất Hợi
Pha Mặt Trăng Lưỡi liềm cuối tháng Ngày 25 âm · sáng khoảng 31%
Mọc 05:52 Lặn 17:27
TP. Hồ Chí Minh · giờ địa phương
Danh ngôn mỗi ngày

Thi ân bất cầu báo.

— Tục ngữ Việt Nam
Hắc Đạo Câu Trần
Ngày Kỷ Tị · Đại Lâm Mộc
Giải nghĩa ngày

Đọc ngày 24 tháng 11 theo từng lớp

Không gộp các hệ thành một “điểm may mắn”. Santa Lịch trình bày từng lớp riêng để bạn thấy chúng đang đồng thuận hay khác nhau ở đâu.

Ngày Kỷ Tị, nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc Hắc Đạo dưới sao Câu Trần. Ngày gặp Trực Phá, Nhị Thập Bát Tú Chủy Hỏa Hầu (Xấu) và Lục Diệu Xích Khẩu (Xấu).

Thông tin ngày

Ngày này có gì đặc biệt?

Ngày nghỉ lễ chính thức
Còn lại trong năm37 ngày
QuýQuý 4
Tiết khíTiểu tuyết
Mùa khíđầu đông
Ngày nghỉ lễ chính thức

Ngày Văn hóa Việt Nam

Dương lịch

Từ năm 2026, ngày 24/11 hằng năm là Ngày Văn hóa Việt Nam; người lao động được nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương.

Bối cảnh

Từ năm 2026, ngày 24/11 hằng năm được xác lập là Ngày Văn hóa Việt Nam.

Ý nghĩa

Ngày này hướng tới việc tôn vinh văn hóa, khuyến khích người dân tham gia hoạt động văn hóa và tăng khả năng tiếp cận các thiết chế văn hóa, thể thao công lập.

Về ngày nghỉ Ngày nghỉ chính thức, hưởng nguyên lương từ năm 2026. Santa Lịch chỉ tô đỏ ngày nghỉ chính thức, không tự thêm ngày nghỉ bù hoặc ngày hoán đổi.
Nguồn tham khảo: Nghị quyết 28/2026/QH16 về phát triển văn hóa Việt Nam
01
Hoàng / Hắc đạoCâu TrầnHắc Đạo
02
12 TrựcTrực PháPhá bỏ, tháo dỡ
03
Nhị Thập Bát TúChủy Hỏa HầuXấu
04
Khổng Minh Lục DiệuXích KhẩuXấu
01
Can Chi & Ngũ hành

Nền của ngày

Ngày mang Can Chi Kỷ Tị, với Thiên Can Kỷ hành Thổ và Địa Chi Tị hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành Can – Chi được xác định là Hỏa sinh Thổ; Nạp Âm của ngày là Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

Trụ lịchCan ChiNạp Âm
NgàyKỷ TịĐại Lâm Mộc
Tháng âmẤt HợiSơn Đầu Hỏa
Năm âmGiáp TuấtSơn Đầu Hỏa
Thiên Can
Kỷ · Thổ
Địa Chi
Tị · Hỏa
Quan hệ
Hỏa sinh Thổ
Nạp Âm
Đại Lâm Mộc

Đây là thông tin lịch Can Chi và Nạp Âm; Santa Lịch không gọi phần này là “Bát Tự” vì chưa có giờ sinh và các trụ theo quy tắc Tứ Trụ.

02
Đối chiếu chọn ngày

Các hệ đang nói gì?

Hoàng / Hắc đạo

Câu Trần

Hắc Đạo

Theo hệ Hoàng Đạo – Hắc Đạo, đây là lớp tín hiệu cần thận trọng hơn; nên đối chiếu thêm Trực, 28 Tú và mục đích cụ thể.

12 Trực

Trực Phá

Phá bỏ, tháo dỡ
Nên tham khảo

Phá dỡ, bỏ cái cũ, xử lý hư hỏng, chữa trị.

Nên cân nhắc

Cưới hỏi, khai trương, động thổ, ký kết đại sự.

Trực được tính theo Nguyệt kiến Hợi của tiết khí, không lấy tháng âm trực tiếp.

Nhị Thập Bát Tú

Chủy Hỏa Hầu

Xấu
Nên tham khảo

Việc nhỏ, dọn dẹp.

Nên cân nhắc

Cưới hỏi, thưa kiện, động thổ, an táng.

Nhị Thập Bát Tú chạy theo chu kỳ 28 ngày; cách luận từng sao có dị bản giữa các lịch thư.

Khổng Minh Lục Diệu

Xích Khẩu

Xấu

Tượng ý khẩu thiệt, tranh luận; nên thận trọng khi thương lượng hoặc xử lý mâu thuẫn.

Lục Diệu khởi tháng Giêng ở Đại An rồi tuần tự Lưu Niên → Tốc Hỷ → Xích Khẩu → Tiểu Cát → Không Vong.

03
Giờ trong ngày

Chọn khung giờ

Mười hai canh giờ được tách thành hai nhóm để dễ quét: sáu giờ Hoàng Đạo và sáu giờ Hắc Đạo. Mỗi giờ vẫn giữ đủ Chi giờ, khoảng giờ, Can Chi giờ và tên sao.

Giờ Hoàng ĐạoNhóm giờ thuận hơn theo hệ Hoàng/Hắc đạo
Sửu1h–3h
Ất Sửu
Ngọc Đường
Hoàng Đạo
Thìn7h–9h
Mậu Thìn
Tư Mệnh
Hoàng Đạo
Ngọ11h–13h
Canh Ngọ
Thanh Long
Hoàng Đạo
Mùi13h–15h
Tân Mùi
Minh Đường
Hoàng Đạo
Tuất19h–21h
Giáp Tuất
Kim Quỹ
Hoàng Đạo
Hợi21h–23h
Ất Hợi
Kim Đường
Hoàng Đạo
Giờ Hắc ĐạoNhóm giờ nên thận trọng hơn khi chọn thời điểm
23h–1h
Giáp Tý
Bạch Hổ
Hắc Đạo
Dần3h–5h
Bính Dần
Thiên Lao
Hắc Đạo
Mão5h–7h
Đinh Mão
Nguyên Vũ
Hắc Đạo
Tị9h–11h
Kỷ Tị
Câu Trần
Hắc Đạo
Thân15h–17h
Nhâm Thân
Thiên Hình
Hắc Đạo
Dậu17h–19h
Quý Dậu
Chu Tước
Hắc Đạo
04
Hướng & tuổi theo Địa Chi

Xuất hành và quan hệ tuổi

Phần cuối gom các thông tin thực hành thường được tra nhanh: hướng Hỷ Thần, Tài Thần và quan hệ hợp – xung theo Địa Chi của ngày.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần & Tài Thần

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Quan hệ theo Chi Tị

Hợp – Xung

Lục hợp
Thân
Tam hợp
Dậu, Sửu
Lục xung
Hợi
Lục hại
Dần

Quan hệ tuổi ở đây chỉ xét Địa Chi của ngày; không thay thế việc xem tuổi cá nhân đầy đủ.

Nguồn phương pháp và cách sử dụng thông tin

Lõi âm lịch: dùng thuật toán âm lịch Việt Nam của Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam GMT+7, dựa trên ngày Sóc và các Trung khí. Các quy tắc chọn ngày còn lại thuộc hệ lịch thư và phong tục truyền thống.

Nguyên tắc trình bày: trang không tự tạo “điểm may mắn” tổng hợp. Khi Trực, 28 Tú, Hoàng/Hắc đạo hoặc Lục Diệu cho kết quả khác nhau, chúng được hiển thị riêng để người dùng thấy sự khác biệt.

Lưu ý: nội dung tốt/xấu mang tính văn hóa – tham khảo, không có cơ sở khoa học để dự báo kết quả cá nhân. Với y tế, pháp lý, tài chính, xây dựng, an toàn và hành trình thực tế, hãy ưu tiên dữ liệu chuyên môn, quy định và điều kiện thực tế.