← Ngày trước
Ngày sau →

Lịch âm dương ngày 30 tháng 4 năm 2063

Dương lịch Thứ Hai Tháng 4 · 2063
Tiết khí Cốc vũ cuối xuân
Ngày thứ 120 của năm · Tuần 18
Ngày nghỉ lễ Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước Ngày nghỉ lễ chính thức
Âm lịch Việt Nam
3
Tháng 4 Năm Quý Mùi · 2063
Ngày
Con Chuột Mậu Tý
Tháng
Đinh Tị
Pha Mặt Trăng Lưỡi liềm đầu tháng Ngày 3 âm · sáng khoảng 4%
Mọc 05:35 Lặn 18:05
TP. Hồ Chí Minh · giờ địa phương
Danh ngôn mỗi ngày

Ai ơi ăn ở cho lành, tu thân tích đức để dành về sau.

— Ca dao Việt Nam
Hắc Đạo Bạch Hổ
Ngày Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Giải nghĩa ngày

Đọc ngày 30 tháng 4 theo từng lớp

Không gộp các hệ thành một “điểm may mắn”. Santa Lịch trình bày từng lớp riêng để bạn thấy chúng đang đồng thuận hay khác nhau ở đâu.

Ngày Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc Hắc Đạo dưới sao Bạch Hổ. Ngày gặp Trực Thành, Nhị Thập Bát Tú Tất Nguyệt Ô (Tốt) và Lục Diệu Không Vong (Xấu).

Thông tin ngày

Ngày này có gì đặc biệt?

Ngày nghỉ lễ chính thức
Còn lại trong năm245 ngày
QuýQuý 2
Tiết khíCốc vũ
Mùa khícuối xuân
Ngày nghỉ lễ chính thức

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Dương lịch

Ngày nghỉ lễ chính thức; người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương.

Bối cảnh

Ngày 30/4 gắn với sự kiện kết thúc chiến tranh, giải phóng miền Nam và thống nhất đất nước năm 1975.

Ý nghĩa

Đây là một ngày lễ lớn của Việt Nam, mang ý nghĩa lịch sử về hòa bình, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

Về ngày nghỉ Ngày thuộc nhóm nghỉ lễ, Tết hưởng nguyên lương theo quy định. Lịch nghỉ cụ thể của Tết và ngày liền kề Quốc khánh được xác định theo từng năm; Santa Lịch không tô đỏ ngày nghỉ bù hoặc hoán đổi ngoài ngày nghỉ chính thức.
Nguồn tham khảo: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112
01
Hoàng / Hắc đạoBạch HổHắc Đạo
02
12 TrựcTrực ThànhThành tựu, hoàn tất
03
Nhị Thập Bát TúTất Nguyệt ÔTốt
04
Khổng Minh Lục DiệuKhông VongXấu
01
Can Chi & Ngũ hành

Nền của ngày

Ngày mang Can Chi Mậu Tý, với Thiên Can Mậu hành Thổ và Địa Chi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành Can – Chi được xác định là Thổ khắc Thủy; Nạp Âm của ngày là Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

Trụ lịchCan ChiNạp Âm
NgàyMậu TýTích Lịch Hỏa
Tháng âmĐinh TịSa Trung Thổ
Năm âmQuý MùiDương Liễu Mộc
Thiên Can
Mậu · Thổ
Địa Chi
Tý · Thủy
Quan hệ
Thổ khắc Thủy
Nạp Âm
Tích Lịch Hỏa

Đây là thông tin lịch Can Chi và Nạp Âm; Santa Lịch không gọi phần này là “Bát Tự” vì chưa có giờ sinh và các trụ theo quy tắc Tứ Trụ.

02
Đối chiếu chọn ngày

Các hệ đang nói gì?

Hoàng / Hắc đạo

Bạch Hổ

Hắc Đạo

Theo hệ Hoàng Đạo – Hắc Đạo, đây là lớp tín hiệu cần thận trọng hơn; nên đối chiếu thêm Trực, 28 Tú và mục đích cụ thể.

12 Trực

Trực Thành

Thành tựu, hoàn tất
Nên tham khảo

Khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết, hoàn thành công việc.

Nên cân nhắc

Kiện tụng hoặc chủ động phá bỏ quan hệ/công việc.

Trực được tính theo Nguyệt kiến Thìn của tiết khí, không lấy tháng âm trực tiếp.

Nhị Thập Bát Tú

Tất Nguyệt Ô

Tốt
Nên tham khảo

Hôn thú, kinh doanh, mua bán, chăn nuôi.

Nên cân nhắc

An táng, đào ao giếng.

Nhị Thập Bát Tú chạy theo chu kỳ 28 ngày; cách luận từng sao có dị bản giữa các lịch thư.

Khổng Minh Lục Diệu

Không Vong

Xấu

Tượng ý trống hụt, khó thành; việc quan trọng nên kiểm tra kỹ điều kiện và nguồn lực.

Lục Diệu khởi tháng Giêng ở Đại An rồi tuần tự Lưu Niên → Tốc Hỷ → Xích Khẩu → Tiểu Cát → Không Vong.

03
Giờ trong ngày

Chọn khung giờ

Mười hai canh giờ được tách thành hai nhóm để dễ quét: sáu giờ Hoàng Đạo và sáu giờ Hắc Đạo. Mỗi giờ vẫn giữ đủ Chi giờ, khoảng giờ, Can Chi giờ và tên sao.

Giờ Hoàng ĐạoNhóm giờ thuận hơn theo hệ Hoàng/Hắc đạo
23h–1h
Nhâm Tý
Kim Quỹ
Hoàng Đạo
Sửu1h–3h
Quý Sửu
Kim Đường
Hoàng Đạo
Mão5h–7h
Ất Mão
Ngọc Đường
Hoàng Đạo
Ngọ11h–13h
Mậu Ngọ
Tư Mệnh
Hoàng Đạo
Thân15h–17h
Canh Thân
Thanh Long
Hoàng Đạo
Dậu17h–19h
Tân Dậu
Minh Đường
Hoàng Đạo
Giờ Hắc ĐạoNhóm giờ nên thận trọng hơn khi chọn thời điểm
Dần3h–5h
Giáp Dần
Bạch Hổ
Hắc Đạo
Thìn7h–9h
Bính Thìn
Thiên Lao
Hắc Đạo
Tị9h–11h
Đinh Tị
Nguyên Vũ
Hắc Đạo
Mùi13h–15h
Kỷ Mùi
Câu Trần
Hắc Đạo
Tuất19h–21h
Nhâm Tuất
Thiên Hình
Hắc Đạo
Hợi21h–23h
Quý Hợi
Chu Tước
Hắc Đạo
04
Hướng & tuổi theo Địa Chi

Xuất hành và quan hệ tuổi

Phần cuối gom các thông tin thực hành thường được tra nhanh: hướng Hỷ Thần, Tài Thần và quan hệ hợp – xung theo Địa Chi của ngày.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần & Tài Thần

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Bắc
Quan hệ theo Chi Tý

Hợp – Xung

Lục hợp
Sửu
Tam hợp
Thân, Thìn
Lục xung
Ngọ
Lục hại
Mùi

Quan hệ tuổi ở đây chỉ xét Địa Chi của ngày; không thay thế việc xem tuổi cá nhân đầy đủ.

Nguồn phương pháp và cách sử dụng thông tin

Lõi âm lịch: dùng thuật toán âm lịch Việt Nam của Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam GMT+7, dựa trên ngày Sóc và các Trung khí. Các quy tắc chọn ngày còn lại thuộc hệ lịch thư và phong tục truyền thống.

Nguyên tắc trình bày: trang không tự tạo “điểm may mắn” tổng hợp. Khi Trực, 28 Tú, Hoàng/Hắc đạo hoặc Lục Diệu cho kết quả khác nhau, chúng được hiển thị riêng để người dùng thấy sự khác biệt.

Lưu ý: nội dung tốt/xấu mang tính văn hóa – tham khảo, không có cơ sở khoa học để dự báo kết quả cá nhân. Với y tế, pháp lý, tài chính, xây dựng, an toàn và hành trình thực tế, hãy ưu tiên dữ liệu chuyên môn, quy định và điều kiện thực tế.